menu_book
Headword Results "chiến tranh" (1)
English
Nwar
kết thúc chiến tranh
the war ends
swap_horiz
Related Words "chiến tranh" (4)
English
Nafter war
Nhật Bản đã thay đổi nhiều sau chiến tranh.
Japan changed a lot after the war.
English
Nbefore war
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
thiệt hại chiến tranh
English
Phrasewar damage, war losses
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
tội ác chiến tranh
English
PhraseWar crime
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
Claims that attacks on civilian infrastructure are war crimes.
format_quote
Phrases "chiến tranh" (8)
kết thúc chiến tranh
the war ends
Nhật Bản đã thay đổi nhiều sau chiến tranh.
Japan changed a lot after the war.
Đây là tòa nhà được xây trước chiến tranh.
This is a building constructed before the war.
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
Iran yêu cầu đảm bảo việc chi trả bồi thường, khắc phục thiệt hại chiến tranh một cách rõ ràng.
Iran demands a clear guarantee of compensation payments and rectification of war damages.
chiến tranh tăm tối nặng nề
A dark and heavy war.
Tấn công cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh.
Attacking civilian infrastructure is a war crime.
Chủ trương “Tấn công vào cơ sở hạ tầng dân sự là tội ác chiến tranh”.
Claims that attacks on civilian infrastructure are war crimes.
schoolStart Learning Vietnamese
Sign up for a free trial lesson with our native Vietnamese teachers.
Free Trial
abc
Browse by Index